Bài tập thực hành theo bài môn Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 (Kèm tài liệu đáp án riêng)

docx 359 trang Hoành Bính 02/11/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập thực hành theo bài môn Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 (Kèm tài liệu đáp án riêng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_thuc_hanh_theo_bai_mon_tieng_viet_1_nam_hoc_2026_202.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung text: Bài tập thực hành theo bài môn Tiếng Việt 1 năm học 2026-2027 (Kèm tài liệu đáp án riêng)

  1. Biên soạn: BaiGiangDienTu.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 5. Đèn giao thông Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Chú cảnh sát Ở ngã tư, chú cảnh sát đứng điều khiển xe cộ. Chú giơ tay, các xe dừng lại. Em bé được qua đường an toàn. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Mỗi dòng có một từ viết đúng dấu hỏi, dấu ngã. Khoanh tròn từ đó. a) vỉa hè vĩa hè b) củ cải cũ cải c) kẽ hở kẻ hở d) sữa bò sửa bò Bài 3. Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi hình. cái m1 cái qu1 276
  2. Biên soạn: BaiGiangDienTu.net TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 4 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn vần và từ ngữ Bài 1. Nối mỗi từ ngữ với vần có trong từ ngữ đó. huýt gió thả diều xuýt xoa cái chiếu hiểu bài • • • • • • • uyt iêu Bài 2. Điền vần iêu, iêm hoặc uyt (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống, rồi viết lại các từ ngữ vừa điền. hạt t11 k11 củi s11 soát buổi ch11 quý h11 cái n11 k11 tra kh11 vũ 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp: que diêm · ngoảnh lại · khiêm tốn · kim tiêm tiết kiệm · khoanh tròn · chiếm chỗ · khoảnh khắc Có tiếng chứa vần oanh Có tiếng chứa vần iêm 11111111 11111111 11111111 11111111 277
  3. Biên soạn: BaiGiangDienTu.net PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Nối mỗi tình huống với lời em cần nói. Bạn cho em mượn bút chì. • • chúc mừng Em làm đổ nước vào vở bạn. • • xin phép Em muốn ra khỏi lớp một lát. • • cảm ơn Bạn được nhận giải thưởng. • • xin lỗi 278
  4. Biên soạn: BaiGiangDienTu.net TIẾNG VIỆT 1 · CHỦ ĐIỂM 4 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Ôn tập Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện câu và viết Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước tiếng thích hợp để hoàn thành câu. Mẹ bóc quả cho bé ăn. A. buýt B. quýt C. xuýt D. suýt Bài 2. Điền vần uyt hoặc uych (có dấu thanh) vào chỗ trống. a) Mấy chú voi đi huỳnh h............ qua cầu. b) Đường trơn quá, bé s............ ngã. Bài 3. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) ông bà. Bé cúi đầu chào 11111111111111111 b) khi qua đường. Em tay mẹ nắm 11111111111111111 Bài 4. Viết 1 – 2 câu kể về một lần em làm theo lời dặn của người lớn để giữ an toàn. Gợi ý: Ai dặn em? Người đó dặn điều gì? Em đã làm theo lời dặn như thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 279
  5. Biên soạn: BaiGiangDienTu.net TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 1. Kiến và chim bồ câu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Ở góc sân trường Giờ ra chơi, Hà thấy Mai, bạn mới chuyển đến, đứng một mình ở góc sân. Hà chạy lại rủ Mai chơi đá cầu. Hà còn dẫn Mai đi xem thư viện của trường. Mai cười tươi, cảm ơn Hà. Từ hôm ấy, hai bạn chơi thân với nhau. (Ngữ liệu tự biên) a) Giờ ra chơi, Hà thấy Mai đang làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Hà đã giúp Mai những việc gì? 11111111111111111 11111111111111111 280