Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học Khối 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)

docx 3 trang Hoành Bính 29/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học Khối 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_khoi_10_nam_hoc_2024_2.docx
  • xlsxDapAn_TIN_HOC_10_-_KT_GIUA_HKI_2024-2025_ok_23_10_2024.xlsx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tin học Khối 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT MÔN TIN HỌC - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 Phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 004 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mục đích của việc sao lưu dữ liệu là gì? A. Phòng tránh mất dữ liệu khi gặp sự cố. B. Giúp máy tính chạy nhanh hơn. C. Tăng dung lượng lưu trữ của máy tính. D. Tiết kiệm điện năng. Câu 2. Theo em, việc chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân trên mạng xã hội có an toàn không? A. Không an toàn, có thể bị kẻ xấu lợi dụng. B. Chỉ an toàn khi chia sẻ với bạn bè. C. Rất an toàn, giúp em kết nối với nhiều người hơn. D. Không sao cả, ai cũng làm vậy. Câu 3. Hành vi nào sau đây giúp em tránh bị lừa đảo trên mạng? A. Nhấp vào tất cả các đường link quảng cáo. B. Kiểm tra kỹ thông tin trước khi tin tưởng. C. Cung cấp thông tin cá nhân cho bất kỳ ai yêu cầu. D. Tham gia vào các trò chơi trúng thưởng không rõ nguồn gốc. Câu 4. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì A. máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó. B. máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin. C. máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin. D. máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác. Câu 5. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào? A. Sử dụng máy tìm kiếm. B. Hỏi bạn bè trên mạng xã hội. C. Đọc báo, tạp chí online. D. Cả ba cách trên. Câu 6. Khi chơi game online em có nguy cơ cao nhất là : A. Phần mềm độc hại B. Tin giả C. Nghiện mạng D. Lộ thông tin cá nhân Câu 7. Em nên làm gì khi nhận được email từ người lạ có chứa tệp tin đính kèm? A. Trả lời email để hỏi rõ thông tin. B. Chuyển tiếp email cho bạn bè. C. Mở tệp tin đính kèm ngay lập tức. D. Xóa email đó ngay. Câu 8. Em nên làm gì khi nghi ngờ máy tính của mình bị nhiễm virus? A. Format ổ cứng ngay lập tức. B. Chạy phần mềm diệt virus để quét toàn bộ hệ thống. C. Tắt máy tính và không sử dụng nữa. D. Cài đặt thêm nhiều phần mềm diệt virus. Câu 9. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau: A. 65536. B. 8. C. 256. D. 255. Câu 10. Website nào sau đây thường chứa nhiều thông tin không đáng tin cậy? A. Website có nhiều quảng cáo và nội dung giật gân. B. Website của các trường đại học. C. Website của các tổ chức quốc tế. D. Website của các cơ quan chính phủ. Câu 11. Một số ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI) là gì? A. Xe tự lái, robot, nhận diện khuôn mặt. B. Máy tính, điện thoại, tivi. Mã đề 004 Trang 1/3
  2. C. Tivi, robot, nhận diện khuôn mặt D. Xe tự lái, robot, đồng hồ lịch vạn niên Câu 12. Hành vi nào sau đây ĐÚNG khi hoạt động trên không gian mạng? A. Bình luận khen ngợi một bài viết hay. B. Gửi tin nhắn làm phiền người khác. C. Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép. D. Đăng ảnh người khác lên mạng xã hội mà không xin phép. Câu 13. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ. B. Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng. C. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu. D. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi. Câu 14. Dữ liệu lớn (Big Data) được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A. Y tế, giáo dục, kinh doanh. B. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ. C. Cả hai đáp án trên. D. Không có đáp án đúng. Câu 15. Em nên làm gì khi phát hiện bạn bè chia sẻ thông tin sai sự thật trên mạng xã hội? A. Làm ngơ. B. Báo cáo với nhà cung cấp dịch vụ. C. Nhắn tin góp ý với bạn. D. Chia sẻ lại thông tin đó. Câu 16. 2GB bằng bao nhiêu KB? A. 2000 KiloByte. B. 1048576 KiloByte. C. 2048 KiloByte. D. 2097152 KiloByte. Câu 17. Lợi ích của việc học trực tuyến là gì? A. Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại. B. Học mọi lúc mọi nơi. C. Tiếp cận nhiều nguồn tài liệu phong phú. D. Cả ba đáp án trên. Câu 18. Internet vạn vật (IoT) có thể được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A. Nhà thông minh, thành phố thông minh, nông nghiệp thông minh. B. Giao thông vận tải, y tế, sản xuất. C. Cả hai đáp án trên. D. Không có đáp án đúng. Câu 19. Việc sử dụng thiết bị số quá nhiều có thể gây ra những tác hại gì? A. Ảnh hưởng đến sức khỏe: mỏi mắt, đau lưng, béo phì. B. Giảm khả năng giao tiếp xã hội. C. Ảnh hưởng đến giấc ngủ. D. Cả ba đáp án trên. Câu 20. Khi sử dụng chung máy tính ở nơi công cộng, em nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân? A. Không cần làm gì cả. B. Để máy tính tự động lưu mật khẩu. C. Ghi nhớ mật khẩu trên giấy dán vào máy tính. D. Đăng xuất khỏi tất cả các tài khoản sau khi sử dụng. Câu 21. Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại? A. WINDOWS PHONE B. MS DOS C. IOS D. ANDROID Câu 22. Em nên chọn mật khẩu như thế nào để đảm bảo an toàn? A. Mật khẩu có ít nhất 8 ký tự, bao gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt. B. Mật khẩu giống nhau cho tất cả các tài khoản. C. Mật khẩu là tên của em. D. Mật khẩu là ngày sinh của em. Câu 23. Ngoài virus máy tính, còn có những loại phần mềm độc hại nào khác? A. Trình duyệt web B. Phần mềm diệt virus C. Hệ điều hành D. Gián điệp, mã độc tống tiền Mã đề 004 Trang 2/3
  3. Câu 24. Khẳng định nào sai trong các phương án sau: A. Khả năng “bắt chước” của thiết bị thông minh nói riêng và của máy móc nói chung được gọi chung là trí tuệ nhân tạo. B. Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn. C. IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động. D. Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Khi Hoa bị ốm, mẹ Hoa đo nhiệt độ cho Hoa bằng nhiệt kế. Nhiệt kế hiển thị kết quả là 38 độ C. a) Con số 38 độ C là thông tin. b) Mẹ Hoa không thể biết được Hoa có bị sốt hay không thông qua việc đo nhiệt độ. c) Con số 38 độ C là dữ liệu. d) Con số 38 độ C cho biết Hoa đang bị sốt. Câu 2. Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. a) IoT không có vai trò gì trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. b) Các thiết bị thông minh không thể kết nối với nhau mà không có Internet. c) IoT cho phép thu thập và xử lý dữ liệu tự động, tức thời trên diện rộng. d) IoT có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như giao thông vận tải, y tế, nông nghiệp. Câu 3. Trí tuệ nhân tạo (AI) là một trong những thành tựu quan trọng của Tin học, đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. a) Robot không thể hoạt động mà không có AI. b) AI là khả năng của máy tính thực hiện các nhiệm vụ mà con người không thể làm được. c) AI có thể được ứng dụng trong y tế để chẩn đoán bệnh. d) AI không có vai trò gì trong lĩnh vực giáo dục. Câu 4. Sự phát triển của Tin học đã mang lại nhiều lợi ích cho con người, tuy nhiên cũng đặt ra nhiều thách thức và nguy cơ cần được quan tâm giải quyết. a) Tin học không có tác động tiêu cực nào đến xã hội. b) Việc lạm dụng Internet có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe và tâm lý. c) Tin học không ảnh hưởng đến quyền riêng tư của con người. d) Con người không cần phải có trách nhiệm trong việc sử dụng các sản phẩm của Tin học. ----HẾT--- Mã đề 004 Trang 3/3