Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Khối 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Khối 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_khoi_10_nam_hoc_2024_2.docx
DapAn_TIN_HOC_10_-_KT_GIUA_HKI_2024-2025_ok_23_10_2024.xlsx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Khối 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)
- SỞ GD & KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT MÔN TIN HỌC - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 Phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 003 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Theo em, việc chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân trên mạng xã hội có an toàn không? A. Rất an toàn, giúp em kết nối với nhiều người hơn. B. Không sao cả, ai cũng làm vậy. C. Không an toàn, có thể bị kẻ xấu lợi dụng. D. Chỉ an toàn khi chia sẻ với bạn bè. Câu 2. 2GB bằng bao nhiêu KB? A. 2048 KiloByte. B. 2000 KiloByte. C. 2097152 KiloByte. D. 1048576 KiloByte. Câu 3. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào? A. Sử dụng máy tìm kiếm. B. Hỏi bạn bè trên mạng xã hội. C. Đọc báo, tạp chí online. D. Cả ba cách trên. Câu 4. Internet vạn vật (IoT) có thể được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A. Nhà thông minh, thành phố thông minh, nông nghiệp thông minh. B. Giao thông vận tải, y tế, sản xuất. C. Cả hai đáp án trên. D. Không có đáp án đúng. Câu 5. Khi sử dụng chung máy tính ở nơi công cộng, em nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân? A. Không cần làm gì cả. B. Ghi nhớ mật khẩu trên giấy dán vào máy tính. C. Đăng xuất khỏi tất cả các tài khoản sau khi sử dụng. D. Để máy tính tự động lưu mật khẩu. Câu 6. Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại? A. ANDROID B. IOS C. WINDOWS PHONE D. MS DOS Câu 7. Em nên làm gì khi nghi ngờ máy tính của mình bị nhiễm virus? A. Cài đặt thêm nhiều phần mềm diệt virus. B. Tắt máy tính và không sử dụng nữa. C. Chạy phần mềm diệt virus để quét toàn bộ hệ thống. D. Format ổ cứng ngay lập tức. Câu 8. Hành vi nào sau đây giúp em tránh bị lừa đảo trên mạng? A. Tham gia vào các trò chơi trúng thưởng không rõ nguồn gốc. B. Nhấp vào tất cả các đường link quảng cáo. C. Kiểm tra kỹ thông tin trước khi tin tưởng. D. Cung cấp thông tin cá nhân cho bất kỳ ai yêu cầu. Câu 9. Dữ liệu lớn (Big Data) được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A. Y tế, giáo dục, kinh doanh. B. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ. C. Cả hai đáp án trên. D. Không có đáp án đúng. Câu 10. Khẳng định nào sai trong các phương án sau: A. Khả năng “bắt chước” của thiết bị thông minh nói riêng và của máy móc nói chung được gọi chung là trí tuệ nhân tạo. Mã đề 003 Trang 1/3
- B. IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động. C. Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn. D. Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính Câu 11. Việc sử dụng thiết bị số quá nhiều có thể gây ra những tác hại gì? A. Ảnh hưởng đến sức khỏe: mỏi mắt, đau lưng, béo phì. B. Giảm khả năng giao tiếp xã hội. C. Ảnh hưởng đến giấc ngủ. D. Cả ba đáp án trên. Câu 12. Khi chơi game online em có nguy cơ cao nhất là : A. Tin giả B. Lộ thông tin cá nhân C. Phần mềm độc hại D. Nghiện mạng Câu 13. Mục đích của việc sao lưu dữ liệu là gì? A. Phòng tránh mất dữ liệu khi gặp sự cố. B. Tiết kiệm điện năng. C. Tăng dung lượng lưu trữ của máy tính. D. Giúp máy tính chạy nhanh hơn. Câu 14. Lợi ích của việc học trực tuyến là gì? A. Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại. B. Học mọi lúc mọi nơi. C. Tiếp cận nhiều nguồn tài liệu phong phú. D. Cả ba đáp án trên. Câu 15. Một số ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI) là gì? A. Xe tự lái, robot, đồng hồ lịch vạn niên B. Xe tự lái, robot, nhận diện khuôn mặt. C. Máy tính, điện thoại, tivi. D. Tivi, robot, nhận diện khuôn mặt Câu 16. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì A. máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin. B. máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin. C. máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác. D. máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó. Câu 17. Website nào sau đây thường chứa nhiều thông tin không đáng tin cậy? A. Website của các tổ chức quốc tế. B. Website của các cơ quan chính phủ. C. Website của các trường đại học. D. Website có nhiều quảng cáo và nội dung giật gân. Câu 18. Em nên làm gì khi phát hiện bạn bè chia sẻ thông tin sai sự thật trên mạng xã hội? A. Chia sẻ lại thông tin đó. B. Nhắn tin góp ý với bạn. C. Làm ngơ. D. Báo cáo với nhà cung cấp dịch vụ. Câu 19. Em nên chọn mật khẩu như thế nào để đảm bảo an toàn? A. Mật khẩu là tên của em. B. Mật khẩu giống nhau cho tất cả các tài khoản. C. Mật khẩu có ít nhất 8 ký tự, bao gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt. D. Mật khẩu là ngày sinh của em. Câu 20. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng. B. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ. C. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu. D. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi. Câu 21. Ngoài virus máy tính, còn có những loại phần mềm độc hại nào khác? A. Trình duyệt web B. Gián điệp, mã độc tống tiền C. Hệ điều hành D. Phần mềm diệt virus Câu 22. Hành vi nào sau đây ĐÚNG khi hoạt động trên không gian mạng? Mã đề 003 Trang 2/3
- A. Bình luận khen ngợi một bài viết hay. B. Gửi tin nhắn làm phiền người khác. C. Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép. D. Đăng ảnh người khác lên mạng xã hội mà không xin phép. Câu 23. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau: A. 255. B. 65536. C. 256. D. 8. Câu 24. Em nên làm gì khi nhận được email từ người lạ có chứa tệp tin đính kèm? A. Xóa email đó ngay. B. Chuyển tiếp email cho bạn bè. C. Mở tệp tin đính kèm ngay lập tức. D. Trả lời email để hỏi rõ thông tin. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Khi Hoa bị ốm, mẹ Hoa đo nhiệt độ cho Hoa bằng nhiệt kế. Nhiệt kế hiển thị kết quả là 38 độ C. a) Mẹ Hoa không thể biết được Hoa có bị sốt hay không thông qua việc đo nhiệt độ. b) Con số 38 độ C là thông tin. c) Con số 38 độ C cho biết Hoa đang bị sốt. d) Con số 38 độ C là dữ liệu. Câu 2. Trí tuệ nhân tạo (AI) là một trong những thành tựu quan trọng của Tin học, đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. a) Robot không thể hoạt động mà không có AI. b) AI có thể được ứng dụng trong y tế để chẩn đoán bệnh. c) AI là khả năng của máy tính thực hiện các nhiệm vụ mà con người không thể làm được. d) AI không có vai trò gì trong lĩnh vực giáo dục. Câu 3. Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. a) IoT cho phép thu thập và xử lý dữ liệu tự động, tức thời trên diện rộng. b) Các thiết bị thông minh không thể kết nối với nhau mà không có Internet. c) IoT có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như giao thông vận tải, y tế, nông nghiệp. d) IoT không có vai trò gì trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Câu 4. Sự phát triển của Tin học đã mang lại nhiều lợi ích cho con người, tuy nhiên cũng đặt ra nhiều thách thức và nguy cơ cần được quan tâm giải quyết. a) Việc lạm dụng Internet có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe và tâm lý. b) Con người không cần phải có trách nhiệm trong việc sử dụng các sản phẩm của Tin học. c) Tin học không có tác động tiêu cực nào đến xã hội. d) Tin học không ảnh hưởng đến quyền riêng tư của con người. ----HẾT--- Mã đề 003 Trang 3/3

