Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Khối 11 năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Khối 11 năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_khoi_11_nam_hoc_2024_2.docx
DapAn_Tin_11_Giua_HKI_23_10_2024.xlsx
MA TRẬN _GK1_K11_KNTT.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Khối 11 năm học 2024-2025 (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD & ĐT GIA LAI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT ANH HÙNG NÚP MÔN TIN HỌC - LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 003 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hệ điều hành Windows phát triển và được phân phối bởi công ty nào? A. Microsoft B. Apple C. Google D. Linux Câu 2. Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là A. thích vào thư mục của ai cũng được B. cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác C. không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác D. bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền Câu 3. Phát biểu nào đúng về phần mềm thương mại A. Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, của các cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp. B. Không mất phí mua phần mềm và chi phí chuyển giao; không có hỗ trợ kỹ thuật. C. Không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kỹ thuật. D. Dễ dàng kiểm soát được những gì được cài cắm bên trong. Câu 4. Phương án nào sau đây cho biết lý do khi ta tìm kiếm một nhóm trên facebook, mặc dù ta đã biết nhóm đó có tồn tại và đã thử tìm kiếm nhiều lần nhưng ta lại không thể tìm thấy được nhóm? A. Do em tìm kiếm chưa kỹ. B. Nhóm được người tạo cài đặt chế độ riêng tư là ẩn. C. Nhóm chưa được tạo. D. Do facebook bị lỗi. Câu 5. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Bluetooth là phương thức kết nối có dây không quá 10m. B. Tại mỗi thời điểm, mỗi thiết bị có thể kết nối qua bluetooth với nhiều thiết bị khác. C. Bluetooth là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 10m. D. Bluetooth là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 100m. Câu 6. Cơ chế plug & play giúp A. nâng cao bảo mật thông tin khi sử dụng máy tính. B. việc sử dụng máy tính dễ dàng hơn. C. việc kết nối máy tính với các thiết bị số thông qua các cổng hay mạng ngày càng dễ dàng hơn. D. việc tìm kiếm thông tin trên mạng dễ dàng hơn. Câu 7. Phương án nào sau đây đúng khi đề cập đến lợi ích đối với cộng đồng trong việc chia sẻ mã nguồn mở? A. Cho phép quản lý và điều khiển những phần nào có thể hoạt động, phần nào không. B. Đảm bảo được tính bảo mật và tính an ninh cao. C. Miễn phí, bền vững theo thời gian. D. Phát triển ứng dụng trong thời gian dài bởi tính chất ổn định, cộng đồng hỗ trợ lớn mạnh. Câu 8. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Các thiết bị vào – ra, thường chỉ làm việc được khi kết nối với máy tính. B. Không thể tùy chỉnh chức năng của thiết bị theo nhu cầu sử dụng. C. Máy tính có thể kết nối với nhiều thiết bị số. D. Mỗi thiết bị vào – ra đều có những thông số đặc trưng riêng. Mã đề 003 Trang 1/3
- Câu 9. Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm mã nguồn mở? A. Window Media. B. Microsoft Office. C. Linux. D. Photoshop. Câu 10. Khi tắt máy, dữ liệu trong bộ nhớ nào sau đây sẽ bị xóa? A. RAM. B. RAM và ROM. C. ROM D. RAM và đĩa cứng. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở? A. Hoạt động linh hoạt. B. Dễ dàng chia sẻ. C. Sao chép miễn phí. D. Nhà cung cấp kiểm soát . Câu 12. Trong các phần mềm sau đây, phân mềm nào không phải là phần mềm mã nguồn mở? A. Linux. B. Hệ điều hành Windows C. Inkscape. D. Gimp. Câu 13. Giá trị của chữ số 1001 là? A. 6 B. 8 C. 7 D. 9 Câu 14. Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không? A. Có B. Tuỳ thuộc vào dịch vụ lưu trữ cụ thể C. Không, nó là vô hạn D. Không, vì không gian thì không có dung lượng Câu 15. Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC? A. MS-DOS. B. Windows. C. Linux. D. Unix. Câu 16. Giá trị của số 12 trọng hệ nhị phân? A. 0101 B. 0011 C. 1010 D. 1100 Câu 17. Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo quản lí các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên các ổ đĩa của máy tính? A. Facebook. B. Google Drive. C. Gmail. D. Zalo. Câu 18. Trong các phép toán lôgic, phép cộng kí hiệu là A. OR B. NOT. C. AND D. XOR Câu 19. Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm thương mại? A. Winter. B. Linux. C. SQL server. D. My SQL. Câu 20. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Có một số thiết bị số không sử dụng mạch lôgic. B. Mạch lôgic là một mạch thực hiện được các biến đổi lôgic. C. Máy tính điện tử sử dụng mạch lôgic. D. Mọi mạch lôgic đều có thể xây dựng từ các cổng AND, OR và NOT. Câu 21. Phương án nào sau đây là ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet? A. Hoàn toàn không cần trả phí. B. Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet; chi phí rẻ hoặc không mất phí. C. Không tốn thời gian. D. Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không cần kết nối Internet. Câu 22. Phương án nào sau đây là đúng khi đề cập đến phần mềm ứng dụng? A. Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính. B. Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính. C. Chương trình giúp máy tính kết nối với thiết bị ngoại vi. D. Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính. Câu 23. Những thiết bị nào sau đây nằm trong thân máy tính? A. RAM, ROM, Màn hình. B. CPU, Máy chiếu, thẻ nhớ USB C. RAM, ROM, CPU. D. CPU, Bàn Phím, Chuột. Câu 24. Phương án nào sau đây là phát biểu đúng về phần mềm mềm chạy trên Internet? A. Phần mềm sử dụng bản quyền. B. Phần mềm cần cài đặt trên máy tính. Mã đề 003 Trang 2/3
- C. Phần mềm không cần cài đặt vào máy tính. D. Phần mềm tốn phí cao. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Phần mềm nguồn mở là phần mềm mà mã nguồn được công khai và cho phép người dùng tự do sử dụng, sửa đổi và phân phối lại. a) Phần mềm nguồn mở là phần mềm miễn phí. b) Phần mềm nguồn mở không được phép sử dụng cho mục đích thương mại. c) Phần mềm nguồn mở có thể được cộng đồng phát triển và cải tiến. d) Phần mềm nguồn mở không an toàn bằng phần mềm thương mại. Câu 2. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành phổ biến nhất trên máy tính cá nhân. a) Hệ điều hành Windows là hệ điều hành mã nguồn mở. b) Hệ điều hành Windows là hệ điều hành duy nhất trên máy tính cá nhân. c) Hệ điều hành Windows không thể chạy trên máy tính Mac. d) Hệ điều hành Windows có nhiều phiên bản khác nhau. Câu 3. Mạng xã hội là dịch vụ trực tuyến cho phép người dùng kết nối và chia sẻ thông tin với nhau. a) Mạng xã hội không có bất kỳ tác động tiêu cực nào. b) Facebook là mạng xã hội phổ biến nhất hiện nay. c) Mạng xã hội không yêu cầu người dùng phải đăng ký tài khoản. d) Mạng xã hội có thể được sử dụng cho mục đích kinh doanh. Câu 4. Ổ cứng là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài trên máy tính. a) Ổ cứng là một loại bộ nhớ trong. b) Ổ cứng có tốc độ truy cập nhanh hơn RAM. c) Ổ cứng có thể lưu trữ dữ liệu khi máy tính tắt nguồn. d) Ổ cứng không cần thiết đối với máy tính. ----HẾT--- Mã đề 003 Trang 3/3

