Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Lớp 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)

docx 3 trang Hoành Bính 29/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Lớp 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_10_nam_hoc_2024_20.docx
  • xlsxDapAn_TIN_HOC_10_-_KT_GIUA_HKI_2024-2025_ok_23_10_2024.xlsx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Tin học Lớp 10 năm học 2024-2025 (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG THPT MÔN TIN HỌC - LỚP 10 Thời gian làm bài : 45 Phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 002 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hệ điều hành nào sau đây không dùng trên điện thoại? A. ANDROID B. WINDOWS PHONE C. MS DOS D. IOS Câu 2. Em nên làm gì khi nhận được email từ người lạ có chứa tệp tin đính kèm? A. Xóa email đó ngay. B. Chuyển tiếp email cho bạn bè. C. Trả lời email để hỏi rõ thông tin. D. Mở tệp tin đính kèm ngay lập tức. Câu 3. Hành vi nào sau đây ĐÚNG khi hoạt động trên không gian mạng? A. Gửi tin nhắn làm phiền người khác. B. Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép. C. Bình luận khen ngợi một bài viết hay. D. Đăng ảnh người khác lên mạng xã hội mà không xin phép. Câu 4. Mục đích của việc sao lưu dữ liệu là gì? A. Phòng tránh mất dữ liệu khi gặp sự cố. B. Tiết kiệm điện năng. C. Giúp máy tính chạy nhanh hơn. D. Tăng dung lượng lưu trữ của máy tính. Câu 5. 2GB bằng bao nhiêu KB? A. 1048576 KiloByte. B. 2097152 KiloByte. C. 2000 KiloByte. D. 2048 KiloByte. Câu 6. Dữ liệu lớn (Big Data) được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A. Y tế, giáo dục, kinh doanh. B. Nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ. C. Cả hai đáp án trên. D. Không có đáp án đúng. Câu 7. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì A. máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin. B. máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó. C. máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác. D. máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin. Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng. B. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ. C. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi. D. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu. Câu 9. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau: A. 256. B. 255. C. 65536. D. 8. Câu 10. Theo em, việc chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân trên mạng xã hội có an toàn không? A. Rất an toàn, giúp em kết nối với nhiều người hơn. B. Không sao cả, ai cũng làm vậy. C. Không an toàn, có thể bị kẻ xấu lợi dụng. D. Chỉ an toàn khi chia sẻ với bạn bè. Câu 11. Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào? A. Sử dụng máy tìm kiếm. B. Hỏi bạn bè trên mạng xã hội. Mã đề 002 Trang 1/3
  2. C. Đọc báo, tạp chí online. D. Cả ba cách trên. Câu 12. Em nên làm gì khi phát hiện bạn bè chia sẻ thông tin sai sự thật trên mạng xã hội? A. Báo cáo với nhà cung cấp dịch vụ. B. Nhắn tin góp ý với bạn. C. Chia sẻ lại thông tin đó. D. Làm ngơ. Câu 13. Website nào sau đây thường chứa nhiều thông tin không đáng tin cậy? A. Website của các cơ quan chính phủ. B. Website của các tổ chức quốc tế. C. Website của các trường đại học. D. Website có nhiều quảng cáo và nội dung giật gân. Câu 14. Internet vạn vật (IoT) có thể được ứng dụng trong lĩnh vực nào? A. Nhà thông minh, thành phố thông minh, nông nghiệp thông minh. B. Giao thông vận tải, y tế, sản xuất. C. Cả hai đáp án trên. D. Không có đáp án đúng. Câu 15. Khi sử dụng chung máy tính ở nơi công cộng, em nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân? A. Không cần làm gì cả. B. Ghi nhớ mật khẩu trên giấy dán vào máy tính. C. Để máy tính tự động lưu mật khẩu. D. Đăng xuất khỏi tất cả các tài khoản sau khi sử dụng. Câu 16. Em nên làm gì khi nghi ngờ máy tính của mình bị nhiễm virus? A. Tắt máy tính và không sử dụng nữa. B. Format ổ cứng ngay lập tức. C. Chạy phần mềm diệt virus để quét toàn bộ hệ thống. D. Cài đặt thêm nhiều phần mềm diệt virus. Câu 17. Em nên chọn mật khẩu như thế nào để đảm bảo an toàn? A. Mật khẩu là ngày sinh của em. B. Mật khẩu có ít nhất 8 ký tự, bao gồm chữ cái, số và ký tự đặc biệt. C. Mật khẩu giống nhau cho tất cả các tài khoản. D. Mật khẩu là tên của em. Câu 18. Việc sử dụng thiết bị số quá nhiều có thể gây ra những tác hại gì? A. Ảnh hưởng đến sức khỏe: mỏi mắt, đau lưng, béo phì. B. Giảm khả năng giao tiếp xã hội. C. Ảnh hưởng đến giấc ngủ. D. Cả ba đáp án trên. Câu 19. Một số ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI) là gì? A. Xe tự lái, robot, đồng hồ lịch vạn niên B. Tivi, robot, nhận diện khuôn mặt C. Máy tính, điện thoại, tivi. D. Xe tự lái, robot, nhận diện khuôn mặt. Câu 20. Khẳng định nào sai trong các phương án sau: A. IoT là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau nhằm thu thập và xử lí thông tin một cách tự động. B. Khả năng “bắt chước” của thiết bị thông minh nói riêng và của máy móc nói chung được gọi chung là trí tuệ nhân tạo. C. Thiết bị thông minh là các thiết bị điện tử có thể hoạt động một cách tự chủ trong một mức độ nhất định nhờ các phần mềm điều khiển được cài đặt sẵn. D. Cách mạng công nghiệp 4.0 gắn liền với sự ra đời và phát triển của máy tính Câu 21. Lợi ích của việc học trực tuyến là gì? A. Tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại. B. Học mọi lúc mọi nơi. C. Tiếp cận nhiều nguồn tài liệu phong phú. D. Cả ba đáp án trên. Câu 22. Khi chơi game online em có nguy cơ cao nhất là : Mã đề 002 Trang 2/3
  3. A. Lộ thông tin cá nhân B. Tin giả C. Phần mềm độc hại D. Nghiện mạng Câu 23. Ngoài virus máy tính, còn có những loại phần mềm độc hại nào khác? A. Phần mềm diệt virus B. Trình duyệt web C. Gián điệp, mã độc tống tiền D. Hệ điều hành Câu 24. Hành vi nào sau đây giúp em tránh bị lừa đảo trên mạng? A. Kiểm tra kỹ thông tin trước khi tin tưởng. B. Nhấp vào tất cả các đường link quảng cáo. C. Tham gia vào các trò chơi trúng thưởng không rõ nguồn gốc. D. Cung cấp thông tin cá nhân cho bất kỳ ai yêu cầu. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai. Câu 1. Khi Hoa bị ốm, mẹ Hoa đo nhiệt độ cho Hoa bằng nhiệt kế. Nhiệt kế hiển thị kết quả là 38 độ C. a) Con số 38 độ C là thông tin. b) Con số 38 độ C cho biết Hoa đang bị sốt. c) Mẹ Hoa không thể biết được Hoa có bị sốt hay không thông qua việc đo nhiệt độ. d) Con số 38 độ C là dữ liệu. Câu 2. Sự phát triển của Tin học đã mang lại nhiều lợi ích cho con người, tuy nhiên cũng đặt ra nhiều thách thức và nguy cơ cần được quan tâm giải quyết. a) Con người không cần phải có trách nhiệm trong việc sử dụng các sản phẩm của Tin học. b) Tin học không ảnh hưởng đến quyền riêng tư của con người. c) Tin học không có tác động tiêu cực nào đến xã hội. d) Việc lạm dụng Internet có thể gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe và tâm lý. Câu 3. Kết nối vạn vật (IoT) là việc kết nối các thiết bị thông minh với nhau thông qua mạng Internet. a) IoT có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như giao thông vận tải, y tế, nông nghiệp. b) Các thiết bị thông minh không thể kết nối với nhau mà không có Internet. c) IoT cho phép thu thập và xử lý dữ liệu tự động, tức thời trên diện rộng. d) IoT không có vai trò gì trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Câu 4. Trí tuệ nhân tạo (AI) là một trong những thành tựu quan trọng của Tin học, đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. a) AI không có vai trò gì trong lĩnh vực giáo dục. b) Robot không thể hoạt động mà không có AI. c) AI có thể được ứng dụng trong y tế để chẩn đoán bệnh. d) AI là khả năng của máy tính thực hiện các nhiệm vụ mà con người không thể làm được. ----HẾT--- Mã đề 002 Trang 3/3