Đề thi học kỳ II môn Công nghệ Lớp 6

doc 8 trang thungat 560
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II môn Công nghệ Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_ii_mon_cong_nghe_lop_6.doc

Nội dung text: Đề thi học kỳ II môn Công nghệ Lớp 6

  1. THI HỌC KỲ II MÔN: CÔNG NGHỆ 6 THỜI GIAN: 60’ I/ MỤC TIÊU: Củng cố lại các kiến thức đã học ở chương I và chương II. II/ MA TRẬN: a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình: Tỉ lệ thực dạy Trọng số Nội dung Tổng số tiết Lí thuyết LT VD LT VD CHỦ ĐỀ 1: MAY MẶC TRONG GIA ĐÌNH 19 9 4.5 14.5 13 40 CHỦ ĐỀ 2: TRANG TRÍ NHÀ Ở 17 11 5.5 11.5 15 32 Tổng 36 20 10 26 28 72 b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ: Số lượng câu Nội dung (chủ Điểm số Cấp độ Trọng số (Chuẩn cần kiểm tra) đề) T.Số TN TL 1.MAY MẶC 1.25 TRONG GIA 13 3 2(0.5)Tg: 3’ 1(0.75)Tg: 4.5’ Cấp độ ĐÌNH Tg: 7.5’ 1,2 2. TRANG 15 4 3(0.75)Tg: 4.5’ 1(0.75)Tg: 4.5’ 1,5 TRÍ NHÀ Ở Tg: 9’ 1. MAY MẶC 4.25 TRONG GIA 40 10 9(2,25)Tg:13,5’ 1(2)Tg: 12’ Cấp độ ĐÌNH Tg: 25.5’ 3,4 2. TRANG 3 32 7 6(1,5)Tg: 9’ 1(1.5)Tg: 9’ TRÍ NHÀ Ở Tg:18’ 20câu(5đ) 4câu (5đ) 24câu(10đ) Tổng 100 24 Tg: 30’ Tg: 30’ Tg: 60’
  2. 17. Trình bày được yêu cầu ngăn nắp, sạch sẽ. 27. Sắp xếp được đồ dùng ảnh, gương, rèm, mành) để của việc phân chia các khu 20. Quan sát, bố trí trong nhà ở nơi học tập của trang trí nhà ở. vực sinh hoạt trong nhà ở; được vị trí đồ đạc bản thân ngăn nắp, sạch sẽ. 33. Vận dụng kiến thức đã sắp xếp được đồ đạc trong trong nhà hợp lý. 28. Quan sát, bố trí được vị trí học vào thực tế để chọn lựa từng khu vực được phân 21. Kể tên những vật đồ đạc trong nhà hợp lý. các đồ vật như tranh ảnh, cây chia một cách hợp lý. liệu và dụng cụ cắm 29. Trình bày được tác dụng cảnh, hoa để trang trí nơi 18. Vận dụng sắp xếp hợp hoa thông dụng. của cây cảnh và hoa trong ở, góc học tập. lý đồ dùng sinh hoạt trong 22. Trình bày được trang trí nhà ở. 34.Chọn được các loại đồ vật nhà ở. nguyên tắc cơ bản để 30. Chọn được các loại đồ vật khác nhau phù hợp để trang trang trí được một lọ khác nhau phù hợp để trang trí trí nơi ở, góc học tập. hoa đẹp. nơi ở, góc học tập. 23. Trình bày được 31. Chọn được các đồ vật quy trình cắm hoa. khác nhau phù hợp để trang trí 24. Mô tả được sơ đồ nơi ở, nơi học tập. cắm hoa và quy trình cắm hoa dạng cơ bản 25. Mô tả được sơ đồ cắm hoa và quy trình cắm hoa dạng vận dụng 3(4.5’) 1(4.5’) 3(4.5’) 1(9’) 1(1.5’) 11(27’) 2(3’) C C14. C C C Số câu hỏi C17.14 C C C18.15 C C Số điểm 0.5 0.75 0,75 0.75 1.5 0.25 4.5(45%)) TS câu hỏi 4(6’) 6(9’) 1(4.5’) 7(10.5’) 3(25.5’) 3(4.5’) 24 (60’) TS điểm 1.0 1,5 0,75 1.75 4.25 0.75 10,0 (100%)
  3. d. Mặc áo quần phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, công việc, hoàn cảnh sống Câu 6: Người béo nên chọn vải có màu sắc, hoa văn: a. Màu sáng, hoa to, kẻ sọc dọc b. Màu sẫm, hoa nhỏ, kẻ sọc dọc c. Màu sáng, hoa nhỏ, kẻ sọc ngang d. Màu sáng, hoa to, kẻ sọc ngang Câu 7: Ở lứa tuổi trẻ sơ sinh đến tuổi mẫu giáo cần chọn vải, kiểu may: a. Màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự b. Màu sáng, kiểu may vừa sát cơ thể c. Màu tối, vải pha, kiểu may đẹp, hoa văn to. d. Vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sáng, kiểu may đẹp, rộng rãi. Câu 8: Màu trắng và màu đen có thể phối hợp với những màu nào: a. Màu đỏ, màu vàng b. Màu xanh lá, màu tím c. Màu xanh tím, đỏ cam, tím đỏ, vàng lục d. Phối hợp được với tất cả các màu Câu 9: Bảo quản trang phục gồm các công việc: a. Giặt, ủi, phơi, làm phẳng b. Giặt, cất giữ, làm sạch c. Phơi, cất giữ d. Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ Câu 10: Nên chọn trang phục đi lao động có màu sắc và kiểu may: a. Màu sáng, kiểu may cầu kỳ b. Màu sặc sỡ, kiểu may đẹp c. Màu sẫm, kiểu may sát người d. Màu sẫm, may đơn giản, rộng. Câu 11: Các dụng cụ là thường dùng để là quần áo ở gia đình: a. Bàn là, cầu là b. Cầu là, bình phun nước c. Bình phun nước, bàn là. d. Bàn là, bình phun nước, cầu là.
  4. a. Làm đẹp cho căn phòng, để soi b. Làm cho căn phòng rộng rãi c. Tạo thêm sự duyên dáng cho căn phòng d. Che bớt nắng, gió, che khuất, tăng vẻ đẹp cho căn phòng. Câu 19: Để tăng hiệu quả trang trí cây cảnh, trên mặt bàn, tủ kệ cần trang trí: a. Một chậu cây cao b. Một chậu cây tán rộng c. Một chậu cây to d. Một chậu cây nhò Câu 20: Các bình hoa dùng để trang trí ở bàn ăn hay bàn tiếp khách thường cắm dạng: a. Dạng cao, dạng nghiêng b. Dạng thấp, dạng thẳng đứng c. Dạng nghiêng, dạng thẳng đứng d. Cắm thấp, dạng tỏa tròn, hoặc dạng tam giác. Câu 21: Tranh ảnh treo tường cần chọn nội dung: a. Tranh tĩnh vật b. Tranh phong cảnh c. Tranh diễn viên điện ảnh d. Tùy theo ý thích của chủ nhân. Câu 22: Trong cắm hoa trang trí, cành chính thứ hai có độ dài là: 1 a. Bằng cành chính thứ nhất 3 1 b. Bằng cành chính thứ nhất 2 c. Bằng cành chính thứ nhất. 2 d. Bằng cành chính thứ nhất 3 Câu 23: Các vật liệu cắm hoa: a. Các loại hoa, bình cắm