Ma trận đề thi cuối học kì I môn Sinh học Lớp 10 năm học 2022-2023 - Trường THPT Lê Hoàn
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề thi cuối học kì I môn Sinh học Lớp 10 năm học 2022-2023 - Trường THPT Lê Hoàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_202.pdf
Nội dung text: Ma trận đề thi cuối học kì I môn Sinh học Lớp 10 năm học 2022-2023 - Trường THPT Lê Hoàn
- TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN TỔ: SINH - CN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: SINH HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Nội Mức độ nhận thức Tổng tổng dung Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời điểm TT kiến thức Thời Thời Thời Thời gian Số Số Số Số thức gian gian gian gian TN TL (phút) CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) 1 Giới thiệu chung Giới thiệu chung về các về các cấp độ tổ cấp độ 1 1,5 1 1,5 0,35 chức của thế giới tổ chức sống của thế giới sống Khái quát về tế 2 3,0 2 3,0 0,7 bào Sinh Thành phần hóa 2 học tế 3 4,5 2 3,0 1 5,0 5 1 12,5 2,75 học của tế bào bào Cấu trúc tế bào 1 1,5 1 1.5 2 3,0 0,7 nhân sơ
- Cấu trúc tế bào 2 3,0 1 1.5 3 4,5 1,40 nhân thực Trao đổi chất và chuyển hóa năng 4 6,0 3 4,5 1 5,0 1 5,0 7 2 20,5 4,45 lượng ở tế bào Tổng 12 18 8 12 2 10 1 5 28 câu 3 câu 45 phút 10,0 phút phút phút phút điểm Tỉ lệ % 42% 28% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 7 điểm 3 điểm
- II. MA TRẬN ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I SINH HỌC 10 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung Đơn vị kiến Nhận Thông Vận Vận TT Mức độ đánh giá kiến thức biết hiểu dụng dụng cao thức 1 Giới Giới thiệu Thông hiểu: thiệu chung về các Phát biểu được khái niệm cấp độ tổ chức sống. chung về cấp độ tổ chức - Trình bày được các đặc điểm chung của các cấp của thế giới các cấp độ tổ chức sống. sống 1 độ tổ - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các cấp độ tổ chức chức của sống. thế giới - Giải thích được mối quan hệ giữa các cấp độ tổ sống chức sống. 1. Khái quát về Nhận biết: tế bào - Nêu được khái quát học thuyết tế bào. 2 - Trình bày được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống. 2. Thành phần Nhận biết: Liệt kê được một số nguyên tố hoá học 3 2 hóa học của tế chính có trong tế bào (C, H, O, N, S, P). bào - Nêu được vai trò của các nguyên tố vi lượng trong Sinh học 2 2.1. Các nguyên tế bào. tế bào tố hoá học trong - Nêu được vai trò của các nguyên tố đa lượng trong tế bào. Nước tế bào. trong tế bào - Nêu được vai trò quan trọng của nguyên tố carbon trong tế bào (cấu trúc nguyên tử C có thể liên kết với chính nó và nhiều nhóm chức khác nhau). - Thông hiểu: - - Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử nước
- quy định tính chất vật lí, hoá học và sinh học của nước. - Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử nước quy định vai trò sinh học của nước trong tế bào. - Nhận biết: - - Nêu được khái niệm phân tử sinh học. - - Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp carbohydrate cho cơ thể. - - Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp lipid cho cơ thể. - - Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể. - Thông hiểu: - Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố 2.2. Các phân tử hoá học và đơn phân) của carbohydrate trong tế sinh học trong tế bào. bào - Trình bày được vai trò của carbohydrate trong tế bào. - Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn phân) của lipid trong tế bào. - Trình bày được vai trò của lipid trong tế bào. - Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn phân) của protein trong tế bào. - Trình bày được vai trò của protein trong tế bào. - Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn phân) của nucleic acid trong tế bào. - Trình bày được vai trò của nucleic acid trong tế
- bào. 1 - Vận dụng: Xác định được số nucleotide, chu kì xoắn, số liên kết hydrogen, khối lượng, chiều dài của phân tử DNA 1 - Cấu trúc tế bào nhân sơ - Nhận biết: Mô tả được kích thước của tế bào nhân sơ - Mô tả được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào nhân sơ - Nêu được cấu tạo và chức năng của tế bào chất, màng sinh chất, vùng nhân 1 - Cấu trúc tế bào nhân sơ 3. Cấu trúc tế - Thông hiểu: Trình bày được cấu trúc của vùng nhân tế bào và chức năng quan trọng của vùng nhân bào nhân sơ và - Quan sát hình vẽ, xác định được các thành phần cấu cấu trúc tế bào tạo cảu TB nhân sơ nhân thực - 2 - Cấu trúc tế bào nhân thực - Nhận biết: Mô tả được kích thước của tế bào nhân thực - Mô tả được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào nhân thực - Nêu được cấu tạo và chức năng của tế bào chất, màng sinh chất, nhân và các bào quan khác 1 - Cấu trúc tế bào nhân thực - Thông hiểu: Trình bày được cấu trúc của nhân tế bào và chức năng quan trọng của nhân.
- - Quan sát hình vẽ, lập được bảng so sánh cấu tạo tế bào thực vật và động vật. - Lập được bảng so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. 4 - Nhận biết: - - Nêu được khái niệm trao đổi chất ở tế bào. - - Nêu được ý nghĩa của các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất. 3 - Thông hiểu: - - Phân biệt được các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất: vận chuyển thụ động, chủ động. - - Trình bày được hiện tượng nhập bào và xuất bào thông qua biến dạng của màng sinh chất. - Trình bày được các dạng năng lượng trong tế bào 4. Trao đổi chất và chuyển - Trình bày được khái niệm, cấu tạo, các nhân tố tác hóa năng lượng động đến enzyme ở tế bào - Trình bày được quá trình tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng trong tế bào - Trình bày được quá trình phân giải và giải phóng năng lượng trong tế bào 1 - Vận dụng: - - Lấy được ví dụ về các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất. - - Lấy được ví dụ minh hoạ về hiện tượng nhập bào và xuất bào thông qua biến dạng của màng sinh chất. - - Từ khái niệm, cấu tạo, cơ chế tác động của
- enzyme Lấy được ví dụ minh hoạ về các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme, giải thích được ví dụ - - Xác định được mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của ATP, xác định được số ATP cần thiết cho hoạt động - Vận dụng cao: Vận dụng những hiểu biết về sự 1 vận chuyển các chất qua màng sinh chất để giải thích một số hiện tượng thực tiễn (muối dưa, muối cà ).

